Bơm hóa chất động cơ kín kiểu ngang chịu áp suất cao CP – ANSI 304/316/316L
- Lưu lượng: Tối đa 1000 m³/h
- Chiều cao: Tối đa 190 mét
- Nhiệt độ hoạt động: Tối đa +120°C
- Công suất động cơ: 160 kW
- Độ nhớt: 100 mm²/s
- Áp suất định mức: 2,5 MPa
- Đặc điểm cấu trúc: Phù hợp với các chất lỏng có nhiệt độ lên đến 120°C
- Hỗ trợ tùy chỉnh
- Bảo hành hai năm
- Vận chuyển toàn cầu
- Nhiều phương thức thanh toán
Tổng quan – Dòng CP – Bơm hóa chất dạng hộp kín
Bơm hóa chất CP Horizontal Stainless Steel với động cơ đóng hộp là đại diện cho thế hệ mới của dòng bơm có vỏ bảo vệ, đã được liên tục cải tiến và hoàn thiện.
Thuận lợi
CP Thép không gỉ ngang Hóa chất cho động cơ đóng hộp Bơm có những ưu điểm sau:
- Tuổi thọ cao: Được trang bị hệ thống cân bằng lực đẩy thủy lực tự động kết hợp với ổ trục cacbua silic, đảm bảo tuổi thọ hoạt động kéo dài.
- Hiệu suất cao: Thiết kế động cơ được tối ưu hóa và các nghiên cứu tiên tiến về thủy lực giúp đạt được hiệu suất năng lượng vượt trội.
- Độ tin cậy cao: Áp dụng các kỹ thuật gia công tiên tiến, thiết bị CNC cao cấp và quy trình kiểm tra toàn diện để đảm bảo chất lượng sản phẩm ổn định và đồng đều.
- Giám sát độ mòn ổ trục: Được trang bị hệ thống giám sát độ mòn ổ trục để theo dõi trực tuyến và điều khiển tự động.
- Lớp vỏ bảo vệ thứ cấp: Đảm bảo an toàn môi trường bằng cách cung cấp lớp bảo vệ bổ sung trong trường hợp xảy ra sự cố.
Kết cấu
Bơm điện có vỏ bảo vệ bao gồm một động cơ có vỏ bảo vệ và bơm được tích hợp thành một khối duy nhất. Bề mặt bên trong của stato và bề mặt bên ngoài của rôto được bao phủ bởi một ống kim loại có thành mỏng, không từ tính và chống ăn mòn. Thiết kế này đảm bảo sự tách biệt hoàn toàn giữa các cuộn dây stato, lõi rôto và môi trường được bơm, giúp bảo vệ khỏi sự ăn mòn do chất lỏng gây ra. Ngoài ra, cánh quạt được lắp trực tiếp trên phần mở rộng trục của rôto, với toàn bộ rôto được ngâm trong chất lỏng vận chuyển và không có bộ phận quay nào tiếp xúc với môi trường bên ngoài. Điều này tạo ra một cấu trúc chống rò rỉ, mang lại những lợi ích sau:
- Thiết kế hoàn toàn chống rò rỉ: Lý tưởng để vận chuyển các chất lỏng có hại cho con người, dễ nổ, dễ cháy, quý hiếm hoặc ăn mòn.
- Cách ly với không khí bên ngoài: Thích hợp để xử lý các chất lỏng có thể bị biến chất khi tiếp xúc với khí bên ngoài.
- Không cần phớt trục: Phù hợp với các hệ thống sử dụng chất lỏng áp suất cao, chất lỏng có điểm nóng chảy cao, chất lỏng nhiệt độ cao hoặc chất lỏng nhiệt độ thấp.
- Không cần bôi trơn: Ngăn ngừa ô nhiễm chất lỏng được vận chuyển và loại bỏ phiền phức khi phải đổ và xả dầu.
- Thiết kế nhỏ gọn và nhẹ: Động cơ và bơm được tích hợp đồng trục, giúp giảm kích thước, trọng lượng, diện tích chiếm dụng và dễ dàng tháo lắp để kiểm tra.
- Độ rung và tiếng ồn thấp: Động cơ sử dụng hệ thống làm mát bằng nước hoặc làm mát tự nhiên không cần quạt, giúp giảm thiểu độ rung và tiếng ồn trong quá trình vận hành.
Kết cấu

| Số | Họ tên | Số | Họ tên |
|---|---|---|---|
| 1 | Thân bơm | 25 | Vít |
| 2 | Bộ gioăng | 26 | Khung |
| 3 | Bu lông cánh quạt | 27 | Bu lông |
| 4 | Chốt | 28 | Vòng đệm |
| 5 | Cánh quạt | 29 | Biển báo nối đất |
| 6 | Vị trí lắp ổ trục trước | 30 | Đai ốc |
| 7 | Vít | 31 | Vòng đệm |
| 8 | Miếng đệm vỏ bơm | 32 | Bu lông |
| 9 | Tấm nối | 33 | Đế |
| 10 | Vít | 34 | Bảng tên |
| 11 | Vòng đệm | 35 | Vòng bi |
| 12 | Vòng đệm | 36 | Ống lót |
| 13 | Vít | 37 | Tấm chống lực |
| 14 | Miếng đệm ổ trục | 38 | Bộ phận stato |
| 15 | Chìa khóa | 39 | Bộ phận rô-to |
| 16 | Đĩa xoay | 40 | Trục |
| 17 | Đinh tán | 41 | Vỏ rô-to |
| 18 | Vít | 42 | Vỏ stato |
| 19 | Vòng đệm | 43 | Vòng đệm O-ring |
| 20 | Vòng đệm | 44 | Vòng bi |
| 21 | Vòng đệm giữ phía sau | 45 | Ống lót |
| 22 | Đai ốc đầu | 46 | Vít |
| 23 | Vị trí lắp ổ trục sau | 47 | Nắp bịt ống |
| 24 | Vòng đệm |







