Bơm thùng chứa khô xử lý nước thải dọc không bị tắc nghẽn VS

  • Phạm vi lưu lượng: 5 ~ 3600 m³/h
  • Tầm nhìn: 5 ~ 60 m
  • Đường kính ống: DN25 ~ 500
  • Vật liệu: Gang xám/Gang dẻo/SS304
  • dấu kiểm tra Hỗ trợ tùy chỉnh
  • dấu kiểm tra Bảo hành hai năm
  • dấu kiểm tra Vận chuyển toàn cầu
  • dấu kiểm tra Nhiều phương thức thanh toán

Tổng quan

Máy bơm nước thải đứng cung cấp giải pháp hiệu quả để quản lý các ứng dụng nước thải đầy thách thức. Chúng lý tưởng để vận chuyển nước thải, bùn và các chất thải khác trong các khu dân cư, thương mại và công nghiệp. Thiết kế thẳng đứng của chúng giúp lắp đặt dễ dàng trong không gian hạn chế đồng thời đảm bảo hiệu suất nhất quán trong các môi trường khắc nghiệt.

Ứng dụng

Máy bơm nước thải đứng nổi trội trong nhiều ứng dụng. Ở khu dân cư, chúng quản lý hiệu quả nước thải từ nhà ở và khu chung cư, ngăn ngừa tắc nghẽn và duy trì môi trường vệ sinh. Đối với các cơ sở công nghiệp, những máy bơm này xử lý khối lượng nước thải lớn, đảm bảo hoạt động trơn tru và liên tục. Ngoài ra, chúng rất cần thiết cho hệ thống nước thải đô thị, nơi hiệu suất đáng tin cậy là rất quan trọng.

Tính năng sản phẩm

  1. Cấu trúc chắc chắn
    Máy bơm nước thải trục đứng được chế tạo từ vật liệu bền bỉ, chịu được điều kiện khắc nghiệt của quản lý nước thải. Thiết kế chống ăn mòn đảm bảo tuổi thọ lâu dài, ngay cả trong những môi trường khắc nghiệt nhất.
  2. Hiệu quả cao
    Những máy bơm này mang lại hiệu suất mạnh mẽ trong khi giảm thiểu mức tiêu thụ năng lượng. Thiết kế cánh quạt được tối ưu hóa và động cơ hiệu quả giúp giảm chi phí vận hành, khiến chúng trở thành giải pháp tiết kiệm chi phí cho việc quản lý nước thải.
  3. Thiết kế dọc nhỏ gọn
    Bố cục theo chiều dọc của các máy bơm này cho phép lắp đặt dễ dàng ở những không gian chật hẹp, chẳng hạn như hố hẹp và tầng hầm. Thiết kế này không chỉ tiết kiệm không gian mà còn tăng cường độ ổn định và hiệu quả hoạt động của máy bơm.
  4. Cánh quạt chống tắc nghẽn
    Máy bơm có cánh quạt được thiết kế đặc biệt chống tắc nghẽn bằng cách xử lý chất rắn và vật liệu dạng sợi thường thấy trong nước thải. Thiết kế này giúp giảm tắc nghẽn và đảm bảo hoạt động liên tục mà không bị gián đoạn.
  5. Yêu cầu bảo trì thấp
    Máy bơm nước thải thẳng đứng cần bảo trì tối thiểu vì các thành phần dễ tiếp cận của chúng cho phép kiểm tra và sửa chữa nhanh chóng. Phương pháp thiết kế này giúp giảm thời gian chết và chi phí bảo trì, đảm bảo độ tin cậy lâu dài.
  6. Ứng dụng đa dạng
    Các bơm này có tính linh hoạt cao, phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau từ quản lý nước thải dân dụng đến xử lý nước thải công nghiệp. Khả năng thích ứng của chúng khiến chúng trở thành thành phần quan trọng trong bất kỳ hệ thống quản lý nước thải nào.
  7. Thân thiện với môi trường
    Được thiết kế với mục tiêu bền vững, Máy bơm nước thải thẳng đứng cung cấp hiệu suất hiệu quả giúp giảm mức tiêu thụ năng lượng và giảm thiểu tác động đến môi trường. Chúng hỗ trợ quy trình quản lý nước thải sạch hơn và bền vững hơn.

Hình ảnh chi tiết

Bơm ly tâm thoát nước thải thẳng đứng không tắc nghẽn LW - Hình ảnh chi tiết Hình 1
Bơm ly tâm thoát nước thải thẳng đứng không tắc nghẽn LW – Hình ảnh chi tiết Hình 1

Phổ hiệu suất

Phổ hiệu suất của bơm nước thải VS
Phổ hiệu suất của bơm nước thải VS

Hiệu suất

Thông số kỹ thuật của GIM FLUID® so với dòng VSC

VS Series Industrial Dry Sewage Pump

No.ModelRated Flow (m3/h)Rated Flow (l/s)Rated Flow (US.gpm)Rated Flow (IMP.gpm)Rated Head (m)Rated Head (bar)Rated Head (psi)Power (kW)Power (hp)Speed
(rpm)
1VS.01.8.22.1182.2 35.2 29.3 222.2 31.2 1.11.5 2900
2VS.1,25.12.15.11123.3 52.8 44.0 151.5 21.3 1.11.5 2900
3VS.1,5.15.15.15154.2 66.0 55.0 151.5 21.3 1.52.0 2900
4VS.1,5.15.30.22154.2 66.0 55.0 302.9 42.6 2.23.0 2900
5VS.02.20.7.075205.6 88.1 73.3 70.7 9.9 0.751.0 2900
6VS.02.10.10.075102.8 44.0 36.7 101.0 14.2 0.751.0 2900
7VS.02.25.10.15256.9 110.1 91.7 101.0 14.2 1.52.0 2900
8VS.02.20.15.15205.6 88.1 73.3 151.5 21.3 1.52.0 2900
9VS.02.25.15.22256.9 110.1 91.7 151.5 21.3 2.23.0 2900
10VS.02.15.25.22154.2 66.0 55.0 252.5 35.5 2.23.0 2900
11VS.02.15.30.30154.2 66.0 55.0 302.9 42.6 34.0 2900
12VS.02.24.20.40246.7 105.7 88.0 202.0 28.4 45.4 2900
13VS.02.25.32.55256.9 110.1 91.7 323.1 45.4 5.57.4 2900
14VS.02.10.50.55102.8 44.0 36.7 504.9 71.0 5.57.4 2900
15VS.02.30.30.75308.3 132.1 110.0 302.9 42.6 7.510.1 2900
16VS.02.20.40.75205.6 88.1 73.3 403.9 56.8 7.510.1 2900
17VS.02.15.50.75154.2 66.0 55.0 504.9 71.0 7.510.1 2900
18VS.2,5.42.9.224211.7 184.9 154.0 90.9 12.8 2.23.0 2900
19VS.2,5.25.15.22256.9 110.1 91.7 151.5 21.3 2.23.0 2900
20VS.2,5.37.13.303710.3 162.9 135.6 131.3 18.5 34.0 2900
21VS.2,5.27.15.30277.5 118.9 99.0 151.5 21.3 34.0 2900
22VS.2,5.25.30.40256.9 110.1 91.7 302.9 42.6 45.4 2900
23VS.2,5.40.30.754011.1 176.1 146.6 302.9 42.6 7.510.1 2900
24VS.2,5.30.40.75308.3 132.1 110.0 403.9 56.8 7.510.1 2900
25VS.2,5.35.50.110359.7 154.1 128.3 504.9 71.0 1114.8 2900
26VS.2,5.35.60.150359.7 154.1 128.3 605.9 85.2 1520.1 2900
27VS.03.40.7.224011.1 176.1 146.6 70.7 9.9 2.23.0 1450
28VS.03.30.8.22308.3 132.1 110.0 80.8 11.4 2.23.0 1450
29VS.03.50.10.305013.9 220.2 183.3 101.0 14.2 34.0 2900
30VS.03.43.13.304311.9 189.3 157.6 131.3 18.5 34.0 2900
31VS.03.60.13.406016.7 264.2 220.0 131.3 18.5 45.4 2900
32VS.03.40.15.404011.1 176.1 146.6 151.5 21.3 45.4 2900
33VS.03.65.20.556518.1 286.2 238.3 202.0 28.4 5.57.4 2900
34VS.03.65.25.756518.1 286.2 238.3 252.5 35.5 7.510.1 2900
35VS.03.80.15.758022.2 352.2 293.3 151.5 21.3 7.510.1 2900
36VS.03.50.35.1105013.9 220.2 183.3 353.4 49.7 1114.8 2900
37VS.03.50.40.1505013.9 220.2 183.3 403.9 56.8 1520.1 2900
38VS.04.100.7.4010027.8 440.3 366.6 70.7 9.9 45.4 1450
39VS.04.80.10.408022.2 352.2 293.3 101.0 14.2 45.4 1450
40VS.04.110.10.5511030.6 484.3 403.3 101.0 14.2 5.57.4 1450
41VS.04.65.15.556518.1 286.2 238.3 151.5 21.3 5.57.4 1450
42VS.04.100.15.7510027.8 440.3 366.6 151.5 21.3 7.510.1 1450
43VS.04.85.20.758523.6 374.3 311.6 202.0 28.4 7.510.1 1450
44VS.04.50.22.755013.9 220.2 183.3 222.2 31.2 7.510.1 1450
45VS.04.70.22.1107019.4 308.2 256.6 222.2 31.2 1114.8 1450
46VS.04.100.25.11010027.8 440.3 366.6 252.5 35.5 1114.8 1450
47VS.04.50.35.1105013.9 220.2 183.3 353.4 49.7 1114.8 1450
48VS.04.87.28.1508724.2 383.1 318.9 282.7 39.8 1520.1 1450
49VS.04.100.30.15010027.8 440.3 366.6 302.9 42.6 1520.1 1450
50VS.04.100.35.18510027.8 440.3 366.6 353.4 49.7 18.524.8 1450
51VS.04.100.40.22010027.8 440.3 366.6 403.9 56.8 2229.5 1450
52VS.04.80.50.3008022.2 352.2 293.3 504.9 71.0 3040.2 1450
53VS.04.80.60.3708022.2 352.2 293.3 605.9 85.2 3749.6 1450
54VS.05.130.15.11013036.1 572.4 476.6 151.5 21.3 1114.8 1450
55VS.05.130.20.15013036.1 572.4 476.6 202.0 28.4 1520.1 1450
56VS.06.140.7.5514038.9 616.4 513.2 70.7 9.9 5.57.4 1450
57VS.06.120.10.5512033.3 528.4 439.9 101.0 14.2 5.57.4 1450
58VS.06.210.7.7521058.3 924.6 769.9 70.7 9.9 7.510.1 1450
59VS.06.145.9.7514540.3 638.4 531.6 90.9 12.8 7.510.1 1450
60VS.06.110.15.7511030.6 484.3 403.3 151.5 21.3 7.510.1 1450
61VS.06.200.10.15020055.6 880.6 733.2 101.0 14.2 1520.1 1450
62VS.06.180.15.15018050.0 792.5 659.9 151.5 21.3 1520.1 1450
63VS.06.140.18.15014038.9 616.4 513.2 181.8 25.6 1520.1 1450
64VS.06.200.14.18520055.6 880.6 733.2 141.4 19.9 18.524.8 1450
65VS.06.180.20.18518050.0 792.5 659.9 202.0 28.4 18.524.8 1450
66VS.06.150.25.18515041.7 660.5 549.9 252.5 35.5 18.524.8 1450
67VS.06.200.22.22020055.6 880.6 733.2 222.2 31.2 2229.5 1450
68VS.06.180.25.22018050.0 792.5 659.9 252.5 35.5 2229.5 1450
69VS.06.130.30.22013036.1 572.4 476.6 302.9 42.6 2229.5 1450
70VS.06.250.22.30025069.5 1100.8 916.5 222.2 31.2 3040.2 1450
71VS.06.180.30.30018050.0 792.5 659.9 302.9 42.6 3040.2 1450
72VS.06.200.30.37020055.6 880.6 733.2 302.9 42.6 3749.6 1450
73VS.06.150.35.37015041.7 660.5 549.9 353.4 49.7 3749.6 1450
74VS.06.160.45.37016044.4 704.5 586.6 454.4 63.9 3749.6 1450
75VS.08.360.6.110360100.0 1585.1 1319.8 60.6 8.5 1114.8 980
76VS.08.300.7.11030083.3 1320.9 1099.8 70.7 9.9 1114.8 980
77VS.08.400.7.150400111.1 1761.2 1466.4 70.7 9.9 1520.1 980
78VS.08.250.11.15025069.5 1100.8 916.5 111.1 15.6 1520.1 1450
79VS.08.300.10.18530083.3 1320.9 1099.8 101.0 14.2 18.524.8 1450
80VS.08.250.15.18525069.5 1100.8 916.5 151.5 21.3 18.524.8 1450
81VS.08.400.10.220400111.1 1761.2 1466.4 101.0 14.2 2229.5 1450
82VS.08.310.13.22031086.1 1364.9 1136.5 131.3 18.5 2229.5 1450
83VS.08.300.15.22030083.3 1320.9 1099.8 151.5 21.3 2229.5 1450
84VS.08.400.13.300400111.1 1761.2 1466.4 131.3 18.5 3040.2 1450
85VS.08.360.15.300360100.0 1585.1 1319.8 151.5 21.3 3040.2 1450
86VS.08.250.22.30025069.5 1100.8 916.5 222.2 31.2 3040.2 1450
87VS.08.350.25.37035097.2 1541.1 1283.1 252.5 35.5 3749.6 1450
88VS.08.400.25.450400111.1 1761.2 1466.4 252.5 35.5 4560.3 1450
89VS.08.380.28.450380105.6 1673.1 1393.1 282.7 39.8 4560.3 1450
90VS.08.250.35.45025069.5 1100.8 916.5 353.4 49.7 4560.3 1450
91VS.08.400.30.550400111.1 1761.2 1466.4 302.9 42.6 5573.8 1450
92VS.08.250.40.55025069.5 1100.8 916.5 403.9 56.8 5573.8 1450
93VS.08.350.40.75035097.2 1541.1 1283.1 403.9 56.8 75100.6 1450
94VS.08.350.45.90035097.2 1541.1 1283.1 454.4 63.9 90120.7 1450
95VS.08.280.50.90028077.8 1232.8 1026.5 504.9 71.0 90120.7 1450
96VS.10.500.7.185500138.9 2201.5 1833.0 70.7 9.9 18.524.8 980
97VS.10.520.8.220520144.5 2289.6 1906.3 80.8 11.4 2229.5 980
98VS.10.600.9.300600166.7 2641.8 2199.6 90.9 12.8 3040.2 980
99VS.10.500.10.300500138.9 2201.5 1833.0 101.0 14.2 3040.2 980
100VS.10.700.10.370700194.5 3082.1 2566.2 101.0 14.2 3749.6 1450
101VS.10.600.12.370600166.7 2641.8 2199.6 121.2 17.0 3749.6 1450
102VS.10.600.15.450600166.7 2641.8 2199.6 151.5 21.3 4560.3 1450
103VS.10.600.20.550600166.7 2641.8 2199.6 202.0 28.4 5573.8 1450
104VS.10.700.20.750700194.5 3082.1 2566.2 202.0 28.4 75100.6 1450
105VS.10.600.25.750600166.7 2641.8 2199.6 252.5 35.5 75100.6 1450
106VS.10.600.30.900600166.7 2641.8 2199.6 302.9 42.6 90120.7 1450
107VS.12.900.8.370900250.0 3962.7 3299.4 80.8 11.4 3749.6 980
108VS.12.800.12.450800222.2 3522.4 2932.8 121.2 17.0 4560.3 980
109VS.12.500.15.450500138.9 2201.5 1833.0 151.5 21.3 4560.3 980
110VS.12.800.15.550800222.2 3522.4 2932.8 151.5 21.3 5573.8 980
111VS.12.600.20.550600166.7 2641.8 2199.6 202.0 28.4 5573.8 980
112VS.12.800.20.750800222.2 3522.4 2932.8 202.0 28.4 75100.6 980
113VS.12.950.20.900950263.9 4182.9 3482.7 202.0 28.4 90120.7 980
114VS.12.1000.25.11001000277.8 4403.0 3666.0 252.5 35.5 110147.5 1450
115VS.12.800.32.1100800222.2 3522.4 2932.8 323.1 45.4 110147.5 1450
116VS.12.800.36.1320800222.2 3522.4 2932.8 363.5 51.1 132177.0 1450
117VS.12.800.44.1600800222.2 3522.4 2932.8 444.3 62.5 160214.6 1450
118VS.14.1200.8.4501200333.4 5283.6 4399.2 80.8 11.4 4560.3 980
119VS.14.1100.10.5501100305.6 4843.3 4032.6 101.0 14.2 5573.8 980
120VS.14.1300.12.7501300361.1 5723.9 4765.8 121.2 17.0 75100.6 980
121VS.14.1500.15.9001500416.7 6604.5 5499.0 151.5 21.3 90120.7 980
122VS.14.1200.18.9001200333.4 5283.6 4399.2 181.8 25.6 90120.7 980
123VS.14.1100.28.13201100305.6 4843.3 4032.6 282.7 39.8 132177.0 980
124VS.14.1000.36.16001000277.8 4403.0 3666.0 363.5 51.1 160214.6 980
125VS.15.1200.6.3701200333.4 5283.6 4399.2 60.6 8.5 3749.6 980
126VS.15.1300.8.4501300361.1 5723.9 4765.8 80.8 11.4 4560.3 980
127VS.15.1760.7,5.5501760488.9 7749.3 6452.2 7.50.73510.655573.8 980
128VS.15.1300.10.5501300361.1 5723.9 4765.8 101.0 14.2 5573.8 980
129VS.15.2600.6.7502600722.3 11447.8 9531.6 60.6 8.5 75100.6 980
130VS.15.1500.10.7501500416.7 6604.5 5499.0 101.0 14.2 75100.6 980
131VS.15.2200.9.11002200611.2 9686.6 8065.2 90.9 12.8 110147.5 980
132VS.15.2000.15.13202000555.6 8806.0 7332.0 151.5 21.3 132177.0 740
133VS.15.1600.20.13201600444.5 7044.8 5865.6 202.0 28.4 132177.0 740
134VS.15.1700.22.16001700472.3 7485.1 6232.2 222.2 31.2 160214.6 980
135VS.15.1500.26.16001500416.7 6604.5 5499.0 262.5 36.9 160214.6 980
136VS.15.2000.22.20002000555.6 8806.0 7332.0 222.2 31.2 200268.2 980
137VS.15.1700.30.20001700472.3 7485.1 6232.2 302.9 42.6 200268.2 980
138VS.15.1800.32.25001800500.0 7925.4 6598.8 323.1 45.4 250335.3 740
139VS.15.2000.30.28002000555.6 8806.0 7332.0 302.9 42.6 280375.5 740
140VS.20.2500.10.11002500694.5 11007.5 9165.0 101.0 14.2 110147.5 740
141VS.20.2000.15.11002000555.6 8806.0 7332.0 151.5 21.3 110147.5 740
142VS.20.2800.10.13202800777.8 12328.4 10264.8 101.0 14.2 132177.0 740
143VS.20.3600.10.160036001000.1 15850.8 13197.6 101.0 14.2 160214.6 740
144VS.20.2600.15.16002600722.3 11447.8 9531.6 151.5 21.3 160214.6 740
145VS.20.2000.20.16002000555.6 8806.0 7332.0 222.2 31.2 160214.6 740
146VS.20.3000.15.20003000833.4 13209.0 10998.0 151.5 21.3 200268.2 740
147VS.20.2500.20.20002500694.5 11007.5 9165.0 202.0 28.4 200268.2 740
148VS.20.2800.15.22002800777.8 12328.4 10264.8 151.5 21.3 220295.0 740
149VS.20.2400.22.22002400666.7 10567.2 8798.4 222.2 31.2 220295.0 740
150VS.20.4000.15.250040001111.2 17612.0 14664.0 151.5 21.3 250335.3 980
151VS.20.2600.24.25002600722.3 11447.8 9531.6 242.4 34.1 250335.3 980
-Liquid temperature during operation 20ºC
-Frequency: 50 Hz

Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ với chúng tôi.