Bỏ qua nội dung
-

- Phạm vi lưu lượng: 1~300 L/S
- Đường kính: DN32-300 mm
- Áp suất làm việc: ≤1.6 Mpa
-

- Dải lưu lượng: 32 đến 1500 m³/h
- Phạm vi đầu: 10 đến 150 mét
- Phạm vi nhiệt độ: ≤ 400 ºC
-


- Lưu lượng (Q): Lên đến 600 m³/h
- Cột nước (H): Lên đến 200 m
- Áp suất làm việc (P): ≤ 4,0 MPa
- Công suất động cơ (P): ≤ 315 kW
- Nhiệt độ hoạt động (T): ≤ 220°C
-


- Đường kính: DN32~DN200 (có thể tùy chỉnh lên đến DN300)
- Lưu lượng: 3,2~400 m³/h (có thể tùy chỉnh lên đến 1000 m³/h)
- Chiều cao cột nước: 8~125 m (có thể tùy chỉnh lên đến 300 m)
- Tốc độ: 1450 vòng/phút~2900 vòng/phút
- Phạm vi nhiệt độ: -45℃~120℃
- Áp suất: 0~2.5 MPa
- Quay: Quay theo chiều kim đồng hồ khi nhìn từ đầu động cơ
- Công suất: 0,55 kW~132 kW
- Vật liệu: SS304/SS316/SS316L
-


- Đường kính: DN20~DN200
- Lưu lượng: 1,25~400 m³/h
- Đầu: 5~160 m
- Tốc độ: 1450 vòng/phút ~ 2900 vòng/phút
- Áp suất: 0~1.6 MPa
- Công suất: 0,55 kW ~ 132 kW
-


- Đường kính: DN20~DN200
- Lưu lượng: 1,25~400 m³/h
- Đầu: 5~160 m
- Tốc độ: 1450 vòng/phút~2900 vòng/phút
- Áp suất: 0~1.6 MPa
- Công suất: 0.55 KW~132 KW
- Hàm lượng hạt rắn: Có khả năng xử lý chất lỏng có hàm lượng hạt rắn từ 10 %~20%
-


- Đường kính xả: DN20 đến DN200
- Lưu lượng: 0,5 đến 200 m³/phút
- Áp suất: 2 đến 60 mét
- Tần số: 50/60 Hz
- Áp suất: 0 đến 1,6 MPa
-

- Lưu lượng: 0 đến 1000 m³/h
- Đầu: 5 đến 200 m
- Tốc độ: 1450 đến 2900 vòng/phút
- Công suất: 0,55 đến 250 kW
- Nhiệt độ: -20°C đến 120°C (có sẵn phiên bản nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao tùy chỉnh)
- Áp suất: -0,1 đến 50 MPa
- Quay: Quay theo chiều kim đồng hồ khi nhìn từ đầu động cơ
- Vật liệu: Thép không gỉ, Hastelloy, lớp lót fluoroplastic hoặc vật liệu tùy chỉnh theo yêu cầu
-

- Phạm vi lưu lượng: 3 m³/h đến 200 m³/h
- Tầm nhìn: 10 m đến 70 m
- Phạm vi nhiệt độ chất lỏng: -15℃~+105℃
- Nhiệt độ môi trường tối đa: 40℃
- Áp suất làm việc tối đa: 10 bar
-

- Phạm vi lưu lượng: 0,5 m³/h đến 7 m³/h
- Tầm bắn: 7 m đến 56 m
- Phạm vi nhiệt độ chất lỏng: -15℃~+105℃
- Nhiệt độ môi trường tối đa: 40℃
- Áp suất làm việc tối đa: 10 bar
-


- Lưu lượng: 1,8 đến 200 m³/h
- Đầu: 8 đến 85 m
- Tốc độ: 2900 vòng/phút
- Công suất: 0,12 đến 75 kW
- Đường kính xả: 12 đến 150 mm
- Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 100°C
- Chất liệu: Thép lót bằng nhựa fluoroplastic (F46)
-

- Phạm vi lưu lượng: 10 đến 1800 L/s
- Tầm nhìn: 5 đến 200 m
- Áp suất làm việc: 0,2 đến 2,5 MPa
- Nguồn điện: Điện diesel
End of content
End of content